Trong tháng 09/2026, Viettel Hồ Chí Minhkhuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng là cá nhân, hộ gia đình và tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký lắp đặt dịch vụ internet cáp quang Viettel tại TpHCM. Trang bị modem wifi 4 cổng 2 băng tần và tặng cước sử dụng khi khách hàng hòa mạng đóng cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng tiền cước. Giá và gói cước dịch vụ internet cáp quang Viettel dành cho cá nhân, hộ gia đình dao động chỉ từ 195.000đ/tháng, tốc độ đường truyền internet cáp quang lên đến 1Gb, hỗ trợ đăng ký thêm dịch vụ truyền hình với giá cước cực kỳ hấp dẫn. Đối với doanh nghiệp, khối cơ quan, tổ chức thì Viettel TpHCM cũng xây dựng các gói cước đa dạng về tốc độ và khuyến mãi, phù hợp với nhu cầu sử dụng và mục đích sử dụng của nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp đặt cáp quang Viettel tại khu vực TpHCM vui lòng tham khảo khuyến mãi được cập nhật theo bảng giá phía bên dưới hoặc gọi điện trực tiếp tổng đài Viettel theo số 0988 105 105 để được tư vấn miễn phí các khuyến mãi cũng như chính sách giá hiện hành.

♦ Tốc độ, giá và gói cước của cáp quang Viettel đang tốt nhất hiện nay trên thị trường "chỉ với chi phí trên 1 đường internet cáp đồng (ADSL) bình thường là khách hàng đã có thể sở hữu 1 đường internet cáp quang với tốc độ cao, ổn định hơn gấp nhiều lần".
♦ Khách hàng sẽ được tặng miễn phí từ 1 – 8 địa chỉ IP tĩnh (khi đăng ký gói cước dành cho doanh nghiệp) để có thể tự thiết lập và cài đặt hệ thống Webserver, Mailserver, FTP cơ sở dữ liệu,...
♦ Do đường chất lượng mạng internet Viettel được lắp đặt bằng cáp quang tốt hơn nhiều lần so với internet cáp đồng (ADSL), giảm thiểu xung nhiễu và ảnh hưởng do thiên tai, thời tiết,...
♦ Băng thông đối xứng (Download = Upload), tốc độ cao giúp khách hàng nâng cao chất lượng sử dụng internet như: xem phim HD (4K, 8K) online, chơi game, đọc báo, lướt web, gửi email, ... và các tiện ích khác kèm theo như: camera, IP TV, truyền hình cáp,...
♦ Khách hàng có thể cấp quyền cho phép các thành viên truy nhập vào hệ thống mạng LAN của quý khách để khai thác dịch vụ hoặc chặn không cho phép truy nhập.
♦ Dịch vụ chăm sóc khách hàng và xử lý sự cố của Viettel đang tốt nhất hiện nay. Trong vòng 2 giờ, chúng tôi sẽ có mặt tại địa chỉ khách hàng để khắc phục sự cố, tư vấn trực tiếp khi khách hàng cần sự hỗ trợ.

|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
195.000đ | 235.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
240.000đ | 265.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
210.000đ | 255.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
245.000đ | 289.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
299.000đ | 359.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
215.000đ | 255.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
260.000đ | 285.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
230.000đ | 275.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
265.000đ | 309.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
319.000đ | 379.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
245.000đ | 285.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
290.000đ | 315.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
260.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
295.000đ | 339.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
349.000đ | 409.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
235.000đ | 275.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
280.000đ | 305.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
250.000đ | 295.000đ |
|
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) |
285.000đ | 329.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
339.000đ | 399.000đ |
|
Gói cước (băng thông) |
Giá ngoại thành | Giá nội thành |
|
NETVT1 (300Mb) |
275.000đ | 315.000đ |
|
NETVT2 (500Mb – 1Gb) |
320.000đ | 345.000đ |
|
MESHVT1 (300Mb) |
290.000đ | 335.000đ |
|
MESH2VT (500Mb – 1Gb) |
325.000đ | 369.000đ |
|
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) |
379.000đ | 439.000đ |
– Khách hàng đăng ký lắp đặt internet cáp quang Viettel tại TpHCM gói cước dành cho cá nhân, hộ gia đình hoà mạng trả trước 6 tháng được trang bị wifi 4 cổng 2 băng tần với khả năng phủ sóng wifi xuyên tường mạnh mẽ hoặc khách hàng cũng có thể linh hoạt trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước sử dụng miễn phí. Lưu ý: khách hàng cần đóng thêm 300.000đ phí hoà mạng (áp dụng cho tất cả các gói cước trên).
– Ngoài ra, khách hàng còn được Viettel trang bị thêm từ 1 – 3 thiết bị home wifi khi đăng ký các gói cước MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3 cụ thể: gói MESHVT1 được trang bị thêm 1 thiết bị home wifi, gói MESHVT2 được trang bị thêm 2 thiết bị home wifi và gói MESHVT3 được trang bị thêm 3 thiết bị home wifi. Thiết bị home wifi của Viettel sử dụng công nghệ mesh wifi mới nhất, tạo nên một mạng lưới các điểm phát wifi giúp cho các thiết bị wifi không dây như: điện thoại, máy tính bảng hoặc laptop,... có thể kết nối wifi nhanh nhất và liên tục đến điểm phát wifi gần nhất khi di chuyển quanh một khu vực nhất định. Nhóm gói cước này phù hợp với khách hàng có căn hộ nhiều phòng ngủ, nhà nhiều tầng, nhà ống, biệt thự hoặc khách hàng kinh doanh quán cafe, nhà hàng, khách sạn,...
Lưu ý:
Tùy vào từng khu vực đăng ký lắp đặt (nội thành hay ngoại thành) mà Viettel TpHCM sẽ áp dụng nhưng chính sách giá và khuyến mãi khác nhau. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài Viettel để được tư vấn khuyến mãi tại khu vực của mình.
– Gói cước NETVT2 (gói thường) và MESHVT2, MESHVT3 (gói mesh wifi) được Viettel cam kết băng thông tối thiểu là 500Mb và tối đa là 1Gb (tuỳ theo hạ tầng cung cấp dịch vụ của Viettel, thời điểm truy cập và chủng loại thiết bị của khách hàng).
– Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

| Gói cước |
Băng thông |
Cước trọn gói | |
| Trong nước | Quốc tế | ||
|
PRO1 |
400Mb – 1Gb | 2Mb | 350.000đ |
|
PRO2 |
500Mb – 1Gbps | 5Mb | 500.000đ |
|
MESHPRO1 |
400Mb – 1Gbps | 2Mb | 400.000đ |
|
MESHPRO2 |
500Mb – 1Gb | 5Mb | 600.000đ |
|
PRO600 |
600Mb | 2Mb | 500.000đ |
|
PRO1000 |
1Gb | 10Mb | 700.000đ |
|
MESHPRO600 |
600Mb | 2Mb | 650.000đ |
| MESHPRO1000 |
1Gb |
10Mb | 880.000đ |
|
Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối công nghệ Wifi 6 (gói cước MESHPRO1được trang bị thêm 01 thiết bị home wifi và các gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000 được trang bị thêm 02 thiết bị home wifi để khách hàng có thể mở rộng vùng phủ sóng wifi). |
|||
| Gói cước | Băng thông trong nước / quốc tế |
Cước trọn gói |
|
VIP200 (IP Tĩnh) |
200Mb / 5Mb |
800.000đ |
|
F200N (IP Tĩnh) |
300Mb / 4Mb | 1.100.000đ |
|
VIP500 (IP Tĩnh) |
500Mb / 10Mb |
1.900.000đ |
|
F200PLus (IP Tĩnh) |
300Mb / 12Mb | 4.400.000đ |
|
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mb / 30Mb |
6.600.000đ |
|
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mb / 40Mb |
13.200.000đ |
|
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mb / 50Mb |
17.600.000đ |
|
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
1Gb / 100Mb | 25.000.000đ |
|
Các gói cước này được trang bị thiết bị đầu cuối chuyên biệt, kết nối đồng thời từ 60 đến 100 thiết bị. |
||
Lưu ý:

Nhằm đơn giản thủ tục cho tất cả các khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet cáp quang của Viettel. Khi có nhu cầu đổi nhà, chuyển địa chỉ lắp đặt mà vẫn muốn hưởng các ưu đãi về gói cước và khuyến mãi như cũ cần làm những thủ tục như sau:
1) Liên hệ với Viettel để khảo sát địa điểm đăng ký dịch vụ internet cáp quang tại địa chỉ mới.
2) Chính chủ hợp đồng chuẩn bị CMND / CCCD và bản hợp đồng internet cáp quang đã ký với Viettel và làm thủ tục chuyển đổi tại các cửa hàng Viettel.
4) Sau khi hoàn tất thủ tục trong vòng 24 giờ sẽ có nhân viên kỹ thuật của Viettel đến địa chỉ mới và lắp đặt dịch vụ internet cáp quang cho khách hàng.
5) Trong trường hợp khách hàng đánh mất hợp đồng internet đã ký với Viettel. Xin hãy liên hệ với Viettel theo số điện thoại tổng đài 0988 105 105 để được hỗ trợ.
6) Miễn phí chuyển đổi địa điểm đối với khách hàng đang sử dụng dịch vụ internet cáp quang của Viettel.
Tất cả các khách hàng đang sử dụng dịch vụ cáp quang của Viettel. Khi có nhu cầu thay đổi gói internet cáp quang tốc độ thấp sang gói cáp quang tốc độ cao hay ngược lại có thể liên hệ với Viettel để được trợ giúp. Chính sách chuyển đổi gói cước của Viettel không cố định. Tùy từng khu vực sẽ có chính sách chuyển đổi riêng.
Hiện nay Viettel đang áp dụng các hình thức thanh toán linh hoạt. Khách hàng có thể chọn lựa các hình thức sau:
1) Thanh toán tại địa chỉ lắp đặt, địa chỉ theo yêu cầu ghi trên hợp đồng (lệ phí thu cước tại nhà 5.000đ/tháng).
2) Thanh toán tại các điểm giao dịch của Viettel hoặc các điạ điểm thu hộ (miễn phí).
3) Thanh toán qua ứng dụng My Viettel, Viettel Money hoặc các ứng dụng Mobile Banking (miễn phí).
4) Ủy nhiệm thu, chi qua ngân hàng (theo biểu phí ngân hàng).
5) Thanh toán qua các cổng thanh toán khác (theo biểu phí cổng thanh toán)




